31
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 5
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 31/05/1952

Thứ bảy, ngày 31 tháng 5 năm 1952 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Nhâm Thìn. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1952

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9 3 10 4 11
5 Lập hạ 12 6 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26 20 27 21 Tiểu mãn 28 22 29 23 30 24 1/5 25 2
26 3 27 4 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 31/05/1952
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu