6
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 5
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 06/06/1952

Thứ sáu, ngày 6 tháng 6 năm 1952 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Nhâm Thìn. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1952

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9
2 10 3 11 4 12 5 13 6 Mang chủng 14 7 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 Hạ chí 29 22 1/5
23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 7 29 8
30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/06/1952
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu