2
Thứ hai
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
Âm lịch10tháng 7 nhuận
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 02/09/1968

Thứ hai, ngày 2 tháng 9 năm 1968 dương lịch là mùng 10 tháng 7 (nhuận) năm Mậu Thân. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam

Tháng 9/1968

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 Bạch lộ 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 1/8
23 Thu phân 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8
30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/09/1968
Âm lịchMùng 10 tháng 7 (nhuận) năm Mậu Thân
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu