9
Thứ hai
Âm lịch17tháng 7 nhuận
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/09/1968

Thứ hai, ngày 9 tháng 9 năm 1968 dương lịch là ngày 17 tháng 7 (nhuận) năm Mậu Thân. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1968

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 Bạch lộ 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 1/8
23 Thu phân 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8
30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/09/1968
Âm lịchNgày 17 tháng 7 (nhuận) năm Mậu Thân
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi