20
Thứ ba
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch9tháng 10
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 20/11/1928

Thứ ba, ngày 20 tháng 11 năm 1928 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Mậu Thìn. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Tháng 11/1928

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 24 6 25 7 Lập đông 26 8 27 9 28 10 29 11 30
12 1/10 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 9 21 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 22 Tiểu tuyết 11 23 12 24 13 25 14
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/11/1928
Âm lịchMùng 9 tháng 10 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi