1
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 10
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 01/12/1928

Thứ bảy, ngày 1 tháng 12 năm 1928 dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm Mậu Thìn. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1928

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 25 7 Đại tuyết 26 8 27 9 28
10 29 11 30 12 1/11 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11 23 12
24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Tiểu hàn 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/12/1928
Âm lịchNgày 20 tháng 10 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu