2
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 10
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 02/12/1928

Chủ nhật, ngày 2 tháng 12 năm 1928 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Mậu Thìn. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/1928

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 25 7 Đại tuyết 26 8 27 9 28
10 29 11 30 12 1/11 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11 23 12
24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Tiểu hàn 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/12/1928
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Bính Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi