- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Tết Thường tân (Cơm mới)
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mùi, Tân Mùi
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 21/11/1928
Thứ tư, ngày 21 tháng 11 năm 1928 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Mậu Thìn. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
Tết Thường tân (Cơm mới)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 |
| 5 24 | 6 25 | 7 Lập đông 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 30 |
| 12 1/10 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 |
| 19 8 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 9 | 21 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 22 Tiểu tuyết 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 |
| 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 1 20 | 2 21 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 21/11/1928 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng 10 năm Mậu Thìn |
| Can chi | Ngày Ất Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn |
| Ngũ hành | Hải Trung Kim |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Mãn và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mùi, Tân Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |