26
Thứ hai
Âm lịch15tháng 10
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 26/11/1928

Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 1928 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Mậu Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1928

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 24 6 25 7 Lập đông 26 8 27 9 28 10 29 11 30
12 1/10 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 9 21 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 22 Tiểu tuyết 11 23 12 24 13 25 14
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/11/1928
Âm lịchNgày 15 tháng 10 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi