20
Thứ năm
Âm lịch28tháng 2
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 20/03/1947

Thứ năm, ngày 20 tháng 3 năm 1947 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1947

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 1 9 2 10
3 11 4 12 5 13 6 Kinh trập 14 7 15 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 28 21 Xuân phân 29 22 1/2 23 2
24 3 25 4 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6 28 7 29 8 30 9
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Thanh minh 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/03/1947
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất