5
Thứ tư
Âm lịch13tháng 2
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 05/03/1947

Thứ tư, ngày 5 tháng 3 năm 1947 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Đinh Hợi. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/1947

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 1 9 2 10
3 11 4 12 5 13 6 Kinh trập 14 7 15 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 28 21 Xuân phân 29 22 1/2 23 2
24 3 25 4 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6 28 7 29 8 30 9
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Thanh minh 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/03/1947
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu