- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 21/10/1943 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 21/10/1943
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 1943 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Quý Mùi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 28 | 28 29 | 29 1/9 | 30 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 |
| 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 Tết Trùng cửu 9 | 8 10 | 9 Hàn lộ 11 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 |
| 11 13 | 12 14 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 |
| 18 20 | 19 21 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 Sương giáng 26 |
| 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 30 | 29 1/10 | 30 2 | 31 Lễ hội Halloween 3 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 21/10/1943 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 9 năm Quý Mùi |
| Can chi | Ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi |
| Ngũ hành | Tang Đố Mộc |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Mãn và sao Khuê
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Ngọ, Mậu Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |