21
Thứ năm
Âm lịch23tháng 9
Năm
Quý Mùi
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 21/10/1943

Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 1943 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Quý Mùi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1943

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9 8 10 9 Hàn lộ 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12
11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23 22 24 23 25 24 Sương giáng 26
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/10/1943
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Quý Mùi
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi