7
Thứ năm
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Quý Mùi
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 07/10/1943

Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 1943 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Quý Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tết Trùng cửu

Tháng 10/1943

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9 8 10 9 Hàn lộ 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12
11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23 22 24 23 25 24 Sương giáng 26
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/10/1943
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Quý Mùi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất