30
Thứ năm
Âm lịch2tháng 9
Năm
Quý Mùi
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 30/09/1943

Thứ năm, ngày 30 tháng 9 năm 1943 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Quý Mùi. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1943

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 8 8 Bạch lộ 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 22 22 23 23 24 24 Thu phân 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/09/1943
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Quý Mùi
Can chiNgày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi