6
Thứ tư
Âm lịch8tháng 9
Năm
Quý Mùi
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 06/10/1943

Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 1943 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Quý Mùi. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1943

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 7 6 8 7 Tết Trùng cửu 9 8 10 9 Hàn lộ 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12
11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23 22 24 23 25 24 Sương giáng 26
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/10/1943
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Quý Mùi
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi