- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 04/10/1943 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Sửu, Tân Sửu
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 04/10/1943
Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 1943 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Quý Mùi. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 28 | 28 29 | 29 1/9 | 30 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 |
| 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 Tết Trùng cửu 9 | 8 10 | 9 Hàn lộ 11 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 |
| 11 13 | 12 14 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 |
| 18 20 | 19 21 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 Sương giáng 26 |
| 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 30 | 29 1/10 | 30 2 | 31 Lễ hội Halloween 3 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 4/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 04/10/1943 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 6 tháng 9 năm Quý Mùi |
| Can chi | Ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi |
| Ngũ hành | Sa Trung Kim |
| Tiết khí | Thu phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Khai và sao Trương
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |