21
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 3
Năm
Bính Tuất
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 21/04/1946

Chủ nhật, ngày 21 tháng 4 năm 1946 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm Bính Tuất. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1946

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 Thanh minh 4 6 5 7 6
8 7 9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Cốc vũ 19 21 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 1/4 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/04/1946
Âm lịchNgày 20 tháng 3 năm Bính Tuất
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu