28
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 3
Năm
Bính Tuất
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 28/04/1946

Chủ nhật, ngày 28 tháng 4 năm 1946 dương lịch là ngày 27 tháng 3 năm Bính Tuất. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1946

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 Thanh minh 4 6 5 7 6
8 7 9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Cốc vũ 19 21 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 1/4 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/04/1946
Âm lịchNgày 27 tháng 3 năm Bính Tuất
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi