22
Thứ hai
Âm lịch21tháng 3
Năm
Bính Tuất
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 22/04/1946

Thứ hai, ngày 22 tháng 4 năm 1946 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Bính Tuất. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1946

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 Thanh minh 4 6 5 7 6
8 7 9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Cốc vũ 19 21 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 1/4 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/04/1946
Âm lịchNgày 21 tháng 3 năm Bính Tuất
Can chiNgày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi