9
Thứ ba
Âm lịch8tháng 3
Năm
Bính Tuất
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 09/04/1946

Thứ ba, ngày 9 tháng 4 năm 1946 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Bính Tuất. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1946

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 Thanh minh 4 6 5 7 6
8 7 9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Cốc vũ 19 21 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 1/4 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/04/1946
Âm lịchMùng 8 tháng 3 năm Bính Tuất
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu