- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 24/04/1946 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 24/04/1946
Thứ tư, ngày 24 tháng 4 năm 1946 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Bính Tuất. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 29 | 2 1/3 | 3 2 | 4 Tết Hàn thực 3 | 5 Thanh minh 4 | 6 5 | 7 6 |
| 8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 |
| 15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 Cốc vũ 19 | 21 20 |
| 22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 |
| 29 28 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 | 1 1/4 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 24/04/1946 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 3 năm Bính Tuất |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Kiến và sao Cơ
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |