22
Thứ ba
Âm lịch13tháng 5
Năm
Bính Dần
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 22/06/1926

Thứ ba, ngày 22 tháng 6 năm 1926 dương lịch là ngày 13 tháng 5 năm Bính Dần. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1926

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Mang chủng 26
7 27 8 28 9 29 10 1/5 11 2 12 3 13 4
14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11
21 12 22 Hạ chí 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18
28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/06/1926
Âm lịchNgày 13 tháng 5 năm Bính Dần
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi