7
Thứ hai
Âm lịch27tháng 4
Năm
Bính Dần
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 07/06/1926

Thứ hai, ngày 7 tháng 6 năm 1926 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Bính Dần. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1926

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Mang chủng 26
7 27 8 28 9 29 10 1/5 11 2 12 3 13 4
14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11
21 12 22 Hạ chí 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18
28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/06/1926
Âm lịchNgày 27 tháng 4 năm Bính Dần
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi