22
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 7
Năm
Canh Tuất
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 22/08/1970

Thứ bảy, ngày 22 tháng 8 năm 1970 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Canh Tuất. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1970

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/7
3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19 21 20 22 21 23 Xử thử 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 30 1 1/8 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/08/1970
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Canh Tuất
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất