7
Thứ sáu
Âm lịch6tháng 7
Năm
Canh Tuất
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 07/08/1970

Thứ sáu, ngày 7 tháng 8 năm 1970 dương lịch là mùng 6 tháng 7 năm Canh Tuất. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1970

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/7
3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19 21 20 22 21 23 Xử thử 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 30 1 1/8 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/08/1970
Âm lịchMùng 6 tháng 7 năm Canh Tuất
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu