23
Thứ năm
Âm lịch23tháng 10
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 23/11/1978

Thứ năm, ngày 23 tháng 11 năm 1978 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Mậu Ngọ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1978

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 31 30 1 1/10 2 2 3 3 4 4 5 5
6 6 7 7 8 Lập đông 8 9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21 22 Tiểu tuyết 22 23 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 1/11 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/11/1978
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu