24
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 10
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 24/11/1978

Thứ sáu, ngày 24 tháng 11 năm 1978 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/1978

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 31 30 1 1/10 2 2 3 3 4 4 5 5
6 6 7 7 8 Lập đông 8 9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21 22 Tiểu tuyết 22 23 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 1/11 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/11/1978
Âm lịchNgày 24 tháng 10 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi