- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 24/09/1974 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Dực (hung)
Lịch âm ngày 24/09/1974
Thứ ba, ngày 24 tháng 9 năm 1974 dương lịch là mùng 9 tháng 8 năm Giáp Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | 1 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 |
| 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 Bạch lộ 22 |
| 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 |
| 16 1/8 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 |
| 23 Thu phân 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 |
| 30 Tết Trung thu 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/9
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 24/09/1974 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 8 năm Giáp Dần |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Thu phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Nguy và sao Dực
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Dực Hỏa Xà |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |