3
Thứ ba
Âm lịch17tháng 7
Năm
Giáp Dần
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 03/09/1974

Thứ ba, ngày 3 tháng 9 năm 1974 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Giáp Dần. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1974

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 Bạch lộ 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 1/8 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7
23 Thu phân 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 Tết Trung thu 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/09/1974
Âm lịchNgày 17 tháng 7 năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu