- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 06/09/1974 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thìn, Bính Thìn
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Ngưu (hung)
Lịch âm ngày 06/09/1974
Thứ sáu, ngày 6 tháng 9 năm 1974 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Giáp Dần. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | 1 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 |
| 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 Bạch lộ 22 |
| 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 |
| 16 1/8 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 |
| 23 Thu phân 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 |
| 30 Tết Trung thu 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 6/9
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 06/09/1974 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 20 tháng 7 năm Giáp Dần |
| Can chi | Ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Xử thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Mãn và sao Ngưu
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Ngưu Kim Ngưu |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thìn, Bính Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |