26
Thứ năm
Âm lịch11tháng 8
Năm
Giáp Dần
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 26/09/1974

Thứ năm, ngày 26 tháng 9 năm 1974 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Giáp Dần. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1974

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 Bạch lộ 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 1/8 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7
23 Thu phân 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 Tết Trung thu 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/09/1974
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi