25
Thứ tư
Lễ Giáng sinh (Noel)
Âm lịch27tháng 11
Năm
Canh Thìn
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 25/12/1940

Thứ tư, ngày 25 tháng 12 năm 1940 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Canh Thìn. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Lễ Giáng sinh (Noel)

Tháng 12/1940

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/11 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Đại tuyết 9 8 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24
23 25 24 26 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27 26 28 27 29 28 30 29 1/12
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Tiểu hàn 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/12/1940
Âm lịchNgày 27 tháng Mười một năm Canh Thìn
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi