4
Thứ tư
Âm lịch6tháng 11
Năm
Canh Thìn
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 04/12/1940

Thứ tư, ngày 4 tháng 12 năm 1940 dương lịch là mùng 6 tháng Mười một năm Canh Thìn. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/1940

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/11 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Đại tuyết 9 8 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24
23 25 24 26 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27 26 28 27 29 28 30 29 1/12
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Tiểu hàn 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/12/1940
Âm lịchMùng 6 tháng Mười một năm Canh Thìn
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu