8
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 11
Năm
Canh Thìn
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 08/12/1940

Chủ nhật, ngày 8 tháng 12 năm 1940 dương lịch là mùng 10 tháng Mười một năm Canh Thìn. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1940

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/11 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Đại tuyết 9 8 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24
23 25 24 26 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27 26 28 27 29 28 30 29 1/12
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Tiểu hàn 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/12/1940
Âm lịchMùng 10 tháng Mười một năm Canh Thìn
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi