6
Thứ sáu
Âm lịch8tháng 11
Năm
Canh Thìn
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 06/12/1940

Thứ sáu, ngày 6 tháng 12 năm 1940 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Canh Thìn. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/1940

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/11 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Đại tuyết 9 8 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24
23 25 24 26 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27 26 28 27 29 28 30 29 1/12
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Tiểu hàn 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/12/1940
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Canh Thìn
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu