25
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 4 nhuận
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 25/05/1963

Thứ bảy, ngày 25 tháng 5 năm 1963 dương lịch là mùng 3 tháng 4 (nhuận) năm Quý Mão. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1963

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9 3 10 4 11 5 12
6 Lập hạ 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26
20 27 21 28 22 Tiểu mãn 29 23 1/4 24 2 25 3 26 4
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/05/1963
Âm lịchMùng 3 tháng 4 (nhuận) năm Quý Mão
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất