9
Thứ năm
Âm lịch16tháng 4
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 09/05/1963

Thứ năm, ngày 9 tháng 5 năm 1963 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Quý Mão. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1963

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9 3 10 4 11 5 12
6 Lập hạ 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26
20 27 21 28 22 Tiểu mãn 29 23 1/4 24 2 25 3 26 4
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/05/1963
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Quý Mão
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi