25
Thứ tư
Âm lịch16tháng 4
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 25/05/2089

Thứ tư, ngày 25 tháng 5 năm 2089 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2089

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21
2 22 3 23 4 24 5 Lập hạ 25 6 26 7 27 8 28
9 29 10 1/4 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10 20 Tiểu mãn 11 21 12 22 13
23 14 24 Lễ Phật đản 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20
30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 Mang chủng 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/05/2089
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi