- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 31/05/2089 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Dực (hung)
Lịch âm ngày 31/05/2089
Thứ ba, ngày 31 tháng 5 năm 2089 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Kỷ Dậu. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 |
| 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 Lập hạ 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 |
| 9 29 | 10 1/4 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 |
| 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10 | 20 Tiểu mãn 11 | 21 12 | 22 13 |
| 23 14 | 24 Lễ Phật đản 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 |
| 30 21 | 31 22 | 1 23 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 Mang chủng 27 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 31/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 31/05/2089 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng 4 năm Kỷ Dậu |
| Can chi | Ngày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Nguy và sao Dực
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Dực Hỏa Xà |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Ngọ, Nhâm Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |