- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 30/05/2089 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 30/05/2089
Thứ hai, ngày 30 tháng 5 năm 2089 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Kỷ Dậu. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 |
| 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 Lập hạ 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 |
| 9 29 | 10 1/4 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 |
| 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10 | 20 Tiểu mãn 11 | 21 12 | 22 13 |
| 23 14 | 24 Lễ Phật đản 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 |
| 30 21 | 31 22 | 1 23 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 Mang chủng 27 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 30/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 30/05/2089 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng 4 năm Kỷ Dậu |
| Can chi | Ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Phá và sao Trương
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Tỵ, Tân Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |