6
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 3
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 06/05/2089

Thứ sáu, ngày 6 tháng 5 năm 2089 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Kỷ Dậu. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/2089

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21
2 22 3 23 4 24 5 Lập hạ 25 6 26 7 27 8 28
9 29 10 1/4 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10 20 Tiểu mãn 11 21 12 22 13
23 14 24 Lễ Phật đản 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20
30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 Mang chủng 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/05/2089
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu