- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 26/08/2083 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Tỉnh (cát)
Lịch âm ngày 26/08/2083
Thứ năm, ngày 26 tháng 8 năm 2083 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Quý Mão. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | 1 18 |
| 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 Lập thu 24 | 8 25 |
| 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/7 | 14 2 | 15 3 |
| 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 Lễ Thất tịch 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 |
| 23 Xử thử 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 28 16 | 29 17 |
| 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 26/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 26/08/2083 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 7 năm Quý Mão |
| Can chi | Ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Mão |
| Ngũ hành | Lộ Bàng Thổ |
| Tiết khí | Xử thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Bế và sao Tỉnh
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tỉnh Mộc Hãn |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Sửu, Đinh Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |