27
Thứ năm
Âm lịch15tháng 2
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 27/03/1975

Thứ năm, ngày 27 tháng 3 năm 1975 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Ất Mão. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1975

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 1 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 Kinh trập 24 7 25 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27
10 28 11 29 12 30 13 1/2 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 8 21 Xuân phân 9 22 10 23 11
24 12 25 13 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 14 27 15 28 16 29 17 30 18
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Thanh minh 24 6 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/03/1975
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Ất Mão
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi