9
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 1
Năm
Ất Mão
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 09/03/1975

Chủ nhật, ngày 9 tháng 3 năm 1975 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Ất Mão. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1975

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 1 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 Kinh trập 24 7 25 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27
10 28 11 29 12 30 13 1/2 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 8 21 Xuân phân 9 22 10 23 11
24 12 25 13 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 14 27 15 28 16 29 17 30 18
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Thanh minh 24 6 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/03/1975
Âm lịchNgày 27 tháng Giêng năm Ất Mão
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi