27
Thứ ba
Âm lịch13tháng 3
Năm
Giáp Dần
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 27/04/2094

Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2094 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Giáp Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/2094

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 Thanh minh 20
5 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4
19 Cốc vũ 5 20 6 21 7 22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 27/04/2094
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Giáp Dần
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất