6
Thứ ba
Âm lịch22tháng 2
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 06/04/2094

Thứ ba, ngày 6 tháng 4 năm 2094 dương lịch là ngày 22 tháng 2 năm Giáp Dần. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/2094

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 Thanh minh 20
5 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4
19 Cốc vũ 5 20 6 21 7 22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/04/2094
Âm lịchNgày 22 tháng 2 năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu