- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 08/04/2094 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Mão, Ất Mão
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Đẩu (cát)
Lịch âm ngày 08/04/2094
Thứ năm, ngày 8 tháng 4 năm 2094 dương lịch là ngày 24 tháng 2 năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 14 | 30 15 | 31 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 Thanh minh 20 |
| 5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 |
| 12 28 | 13 29 | 14 30 | 15 1/3 | 16 2 | 17 Tết Hàn thực 3 | 18 4 |
| 19 Cốc vũ 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 25 11 |
| 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 | 1 17 | 2 18 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 8/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 08/04/2094 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 24 tháng 2 năm Giáp Dần |
| Can chi | Ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần |
| Ngũ hành | Đại Trạch Thổ |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Chấp và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mão, Ất Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |