6
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 12
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 06/01/1979

Thứ bảy, ngày 6 tháng 1 năm 1979 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Mậu Ngọ. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1979

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 Tiểu hàn 8 7 9
8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 Đại hàn 22 21 Ông Công ông Táo 23
22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 Giao thừa - Tất niên 29 28 Tết Nguyên đán 1/1
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 Lập xuân 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/01/1979
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi