9
Thứ ba
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch11tháng 12
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 09/01/1979

Thứ ba, ngày 9 tháng 1 năm 1979 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Mậu Ngọ. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam

Tháng 1/1979

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 Tiểu hàn 8 7 9
8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 Đại hàn 22 21 Ông Công ông Táo 23
22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 Giao thừa - Tất niên 29 28 Tết Nguyên đán 1/1
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 Lập xuân 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/01/1979
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Bính Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi