25
Thứ ba
Lễ Giáng sinh (Noel)
Âm lịch14tháng 11
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 25/12/1928

Thứ ba, ngày 25 tháng 12 năm 1928 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Mậu Thìn. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Lễ Giáng sinh (Noel)

Tháng 12/1928

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 25 7 Đại tuyết 26 8 27 9 28
10 29 11 30 12 1/11 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11 23 12
24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Tiểu hàn 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 25/12/1928
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Mậu Thìn
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu